Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 短兵相接 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短兵相接:
Nghĩa của 短兵相接 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎnbīngxiāngjiē] đánh giáp lá cà; đấu tranh trực diện。双方用刀剑等短兵器进行搏斗。比喻面对面地进行针锋相对的斗争。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 接
| tiếp | 接: | tiếp khách |

Tìm hình ảnh cho: 短兵相接 Tìm thêm nội dung cho: 短兵相接
