Từ: 短日照植物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短日照植物:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 短 • 日 • 照 • 植 • 物

Nghĩa của 短日照植物 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnrìzhàozhíwù] thực vật cần ít ánh sáng。在较短的日照条件下才能发育开花的植物,每天需要14小时以上的连续黑暗才能生长良好。如大豆、玉米等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn短:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn短:thở vắn than dài
đoản短:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn短:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu照:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực植:thực vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật
短日照植物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短日照植物 Tìm thêm nội dung cho: 短日照植物