ỷ lại
Nương tựa, trông cậy vào.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Tào thừa tướng nãi quốc chi đại thần, triều đình sở ỷ lại, công hà xuất thử ngôn?
曹丞相乃國之大臣, 朝廷所倚賴, 公何出此言? (Đệ nhị thập hồi) Tào thừa tướng là đại thần quốc gia, triều đình trông cậy vào cả, sao ông dám nói thế?
Nghĩa của 倚赖 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倚
| ấy | 倚: | người ấy |
| ỉa | 倚: | |
| ỷ | 倚: | ỷ thế cậy quyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 賴
| lại | 賴: | ỷ lại |
| nái | 賴: | lụa nái, quần nái, áo nái |
| trái | 賴: | trái lại, trái phép; bên trái |

Tìm hình ảnh cho: 倚賴 Tìm thêm nội dung cho: 倚賴
