phản nghịch
Tương phản.Làm phản, làm loạn.Đảo lộn, nghiêng ngả.
◇Tô Thức 蘇軾:
Như đạo xa luân nhi hành, phản nghịch huyễn loạn bất khả chỉ
如蹈車輪而行, 反逆眩亂不可止 (Vấn dưỡng sanh 問養生) Như giẫm lên bánh xe mà đi, đảo lộn mê hoặc không ngừng lại được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆
| nghếch | 逆: | ngốc ngếch |
| nghệch | 逆: | ngờ nghệch |
| nghịch | 逆: | phản nghịch |
| ngược | 逆: | ngỗ ngược |
| ngạch | 逆: | ngạch cửa; đao ngạch |

Tìm hình ảnh cho: 反逆 Tìm thêm nội dung cho: 反逆
