Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 反逆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反逆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phản nghịch
Tương phản.Làm phản, làm loạn.Đảo lộn, nghiêng ngả.
◇Tô Thức 軾:
Như đạo xa luân nhi hành, phản nghịch huyễn loạn bất khả chỉ
行, 止 (Vấn dưỡng sanh 生) Như giẫm lên bánh xe mà đi, đảo lộn mê hoặc không ngừng lại được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆

nghếch:ngốc ngếch
nghệch:ngờ nghệch
nghịch:phản nghịch
ngược:ngỗ ngược
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch
反逆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反逆 Tìm thêm nội dung cho: 反逆