Chữ 騏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騏, chiết tự chữ KÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騏:

騏 kì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 騏

Chiết tự chữ bao gồm chữ 馬 其 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

騏 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 其
  • mã, mở, mứa, mựa
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • []

    U+9A0F, tổng 18 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qi2, huo1;
    Việt bính: kei4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 騏

    (Danh) Ngựa xám.

    (Danh)
    Ngựa tốt.
    ◎Như: kì kí
    ngựa tốt, ngựa giỏi, tuấn mã.
    ◇Khuất Nguyên : Thừa kì kí dĩ trì sính hề, Lai ngô đạo phù tiên lộ , (Li Tao ) Hãy cưỡi ngựa kì kí mà rong ruổi, Lại đây, ta hướng dẫn trên con đường phía trước.

    (Danh)
    Họ .
    kì, như "kì (ngựa ô)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 騏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩤕,

    Dị thể chữ 騏

    ,

    Chữ gần giống 騏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騏 Tự hình chữ 騏 Tự hình chữ 騏 Tự hình chữ 騏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 騏

    :kì (ngựa ô)
    騏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騏 Tìm thêm nội dung cho: 騏