Từ: 折磨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折磨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 折 • 磨

chiết ma
Chiết
折 gẫy,
ma
磨 mài,
chiết ma
chỉ những khó khăn khổ sở phải chịu đựng. ☆Tương tự:
chiết tỏa
折挫,
chiết đặng
折蹬.

Nghĩa của 折磨 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhémó] dằn vặt; giày vò; hành hạ; đày đoạ。使在肉体上、精神上受痛苦。
受折磨
bị hành hạ
这病真折磨人。
bệnh này rất hành hạ người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết折:chiết, chiết cây; chiết suất
chét折:bọ chét
chít折:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt折:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết折:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc折: 
chệch折:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt折:chịt lấy cổ
díp折:mắt díp lại
dít折: 
giẹp折:giẹp giặc
giết折:giết chết, giết hại
gãy折:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy折:gẩy đàn
nhét折:nhét vào
nhít折:nhăng nhít
siết折:rên siết
triếp折:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét折:trét vách
xiết折:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít折:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma磨:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài磨:mài dao
折磨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折磨 Tìm thêm nội dung cho: 折磨