Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chiết maChiết
折 gẫy,
ma
磨 mài,
chiết ma
chỉ những khó khăn khổ sở phải chịu đựng. ☆Tương tự:
chiết tỏa
折挫,
chiết đặng
折蹬.
Nghĩa của 折磨 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhémó] dằn vặt; giày vò; hành hạ; đày đoạ。使在肉体上、精神上受痛苦。
受折磨
bị hành hạ
这病真折磨人。
bệnh này rất hành hạ người khác.
受折磨
bị hành hạ
这病真折磨人。
bệnh này rất hành hạ người khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 折
| chiết | 折: | chiết, chiết cây; chiết suất |
| chét | 折: | bọ chét |
| chít | 折: | chít kẽ hở, chít khăn |
| chẹt | 折: | chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt |
| chết | 折: | sống chết, chêt chóc; chết tiệt |
| chệc | 折: | |
| chệch | 折: | bắn chệch, nói chệch, chệch hướng |
| chịt | 折: | chịt lấy cổ |
| díp | 折: | mắt díp lại |
| dít | 折: | |
| giẹp | 折: | giẹp giặc |
| giết | 折: | giết chết, giết hại |
| gãy | 折: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gẩy | 折: | gẩy đàn |
| nhét | 折: | nhét vào |
| nhít | 折: | nhăng nhít |
| siết | 折: | rên siết |
| triếp | 折: | triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ) |
| trét | 折: | trét vách |
| xiết | 折: | chảy xiết; xiết dây; xiết nợ |
| xít | 折: | xoắn xít, xít lại gần, xúm xít |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨
| ma | 磨: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| mài | 磨: | mài dao |

Tìm hình ảnh cho: 折磨 Tìm thêm nội dung cho: 折磨
