Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 石榴石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石榴石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石榴石 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíliúshí] đá thạch lựu; ngọc hồng lựu。矿物,成分不定,有多种颜色,并有玻璃光泽,硬度高,可用来制磨料,又是制造激光器的重要原料之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榴

lựu:quả lựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
石榴石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石榴石 Tìm thêm nội dung cho: 石榴石