Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 被减数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被减数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 被减数 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèijiǎnshù] số bị trừ。一个数减去另一数,原来的数叫被减数,如7-5=2,其中7是被减数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ:bệ rạc
bị:bị thương; bị cáo
bỡ:bỡ ngỡ
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bự:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
被减数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被减数 Tìm thêm nội dung cho: 被减数