Từ: 被减数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被减数:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 被 • 减 • 数

Nghĩa của 被减数 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèijiǎnshù] số bị trừ。一个数减去另一数,原来的数叫被减数,如7-5=2,其中7是被减数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ被:bệ rạc
bị被:bị thương; bị cáo
bỡ被:bỡ ngỡ
bợ被:nịnh bợ; tạm bợ
bự被:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm减:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm减:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số数:số học; số mạng; số là
sổ数:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ数:sỗ sàng
sộ数:đồ sộ
xọ数:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
被减数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被减数 Tìm thêm nội dung cho: 被减数