Cao su chống va đập cửa

Từ: 码子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 码子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 码子 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎ·zi] 1. kí hiệu; chữ số; số hiệu tượng trưng。表示数目的符号。
苏州码子。
mã số vùng Tô Châu.
洋码子(指阿拉伯数字)。
chữ số A-Rập.
2. bộ tính hình tròn thay tiền (dùng trong sòng bạc)。圆形的筹码。
3. khoản tiền mặt; vốn tiền mặt。解放前金融界称自己能调度的现款。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 码

:mã số

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
码子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 码子 Tìm thêm nội dung cho: 码子