Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 磁导率 trong tiếng Trung hiện đại:
[cídǎolǜ] hệ số dẫn từ。磁体在某种均匀介质中的磁感应强度与在真空中磁感应强度的比值。也叫磁导系数或导磁率。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁
| từ | 磁: | từ trường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 率
| chuốt | 率: | chải chuốt |
| suất | 率: | lãi suất |
| suốt | 率: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| sót | 率: | sót lại |
| sút | 率: | sa sút |
| thoắt | 率: | thoăn thoắt |

Tìm hình ảnh cho: 磁导率 Tìm thêm nội dung cho: 磁导率
