Từ: 敦促 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敦促:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đôn xúc
Thúc giục, thôi thúc.
§ Cũng viết là
đôn xúc
趣.
◇Tân Đường Thư 書:
Đế tức triệu chi, gian vị chí, khiển sứ giả tứ bối đôn xúc
之, 至, 使趣 (Mã Chu truyện 傳).

Nghĩa của 敦促 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūncù] nhắc nhở; thúc giục; đề nghị; khẩn cấp; cấp bách。催促。
敦促赴会
nhắc nhở đến dự hội nghị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敦

don: 
dun: 
dôn:chua dôn dốt (hơi chua)
gion:nói gion giỏn
giun: 
giôn:giôn giốt
giỏn: 
run:run sợ
rủn: 
ton:ton hót
xun:xun xoe
xôn:xôn xao
đon:đon đả; đon lúa
đôn:đôn hậu
đùn:mối đùn đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 促

thúc:thúc giục
xóc: 
xúc:xúc xiểm; đi xúc
敦促 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敦促 Tìm thêm nội dung cho: 敦促