Từ: 磷光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磷光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磷光 trong tiếng Trung hiện đại:

[línguāng] lân tinh; lân quang。某些物质受摩擦、振动或光、热、电波的作用所发的光, 如金刚石经日光照射后, 在暗处发出的青绿色光。方解石、萤石、石英、重晶石以及钙、钡、锶等的硫化物都能发出磷光。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磷

lân:lân tinh; lân quang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
磷光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磷光 Tìm thêm nội dung cho: 磷光