Từ: tam có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ tam:

三 tam, tám弎 tam叁 tam毵 tam蔘 sâm, tam毿 tam鬖 tam

Đây là các chữ cấu thành từ này: tam

tam, tám [tam, tám]

U+4E09, tổng 3 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: san1, san4;
Việt bính: saam1 saam3
1. [舉一反三] cử nhất phản tam 2. [六韜三略] lục thao tam lược 3. [三多] tam đa 4. [三代] tam đại 5. [三達德] tam đạt đức 6. [三島] tam đảo 7. [三頭六臂] tam đầu lục tí 8. [三等] tam đẳng 9. [三塗] tam đồ 10. [三段論] tam đoạn luận 11. [三板] tam bản 12. [三寶] tam bảo 13. [三不朽] tam bất hủ 14. [三彭] tam bành 15. [三級] tam cấp 16. [三極] tam cực 17. [三孤] tam cô 18. [三公] tam công 19. [三綱] tam cương, tam cang 20. [三欲] tam dục 21. [三界] tam giới 22. [三角形] tam giác hình 23. [三教] tam giáo 24. [三甲] tam giáp 25. [三合土] tam hợp thổ 26. [三宥] tam hựu 27. [三呼] tam hô 28. [三犧] tam hi 29. [三皇] tam hoàng 30. [三絃] tam huyền 31. [三魁] tam khôi 32. [三傑] tam kiệt 33. [三稜形] tam lăng hình 34. [三略] tam lược 35. [三昧] tam muội 36. [三農] tam nông 37. [三儀] tam nghi 38. [三虞] tam ngu 39. [三元] tam nguyên 40. [三分] tam phần, tam phân 41. [三品] tam phẩm 42. [三法] tam pháp 43. [三關] tam quan 44. [三光] tam quang 45. [三國] tam quốc 46. [三軍] tam quân 47. [三皈] tam quy 48. [三歸依] tam quy y 49. [三權分立] tam quyền phân lập 50. [三生] tam sanh, tam sinh 51. [三色] tam sắc 52. [三牲] tam sinh 53. [三災] tam tai 54. [三藏] tam tạng 55. [三省] tam tỉnh 56. [三族] tam tộc 57. [三字經] tam tự kinh 58. [三才] tam tài 59. [三從] tam tòng 60. [三思] tam tư 61. [三台] tam thai 62. [三世] tam thế 63. [三寸舌] tam thốn thiệt 64. [三乘] tam thừa 65. [三態] tam thái 66. [三身] tam thân 67. [三親] tam thân 68. [三遷] tam thiên 69. [三千大千世界] tam thiên đại thiên thế giới 70. [三千世界] tam thiên thế giới 71. [三焦] tam tiêu 72. [三赦] tam xá 73. [三春] tam xuân 74. [再三] tái tam;

tam, tám

Nghĩa Trung Việt của từ 三

(Danh) Số ba.

(Danh)
Họ Tam.

(Tính)
Thứ ba.
◎Như: giá thứ bỉ tái tha đắc liễu đệ tam danh
trong cuộc thi đó, anh ta chiếm được hạng thứ ba.

(Tính)
Nhiều lần, lắm lượt.
◎Như: tam phiên lưỡng thứ ba lần bốn lượt, nhất vấn tam bất tri từ đầu tới cuối chẳng biết gì cả.Một âm là tám.

(Phó)
Nhiều lần, làm đi làm lại.
◇Luận Ngữ : Nam Dong tám phục Bạch Khuê (Tiên tiến ) Ông Nam Dong đọc đi đọc lại thơ Bạch Khuê.
tam, như "tam(số 3),tam giác" (vhn)

Nghĩa của 三 trong tiếng Trung hiện đại:

Chữ gần giống với 三:

, , , , , , , 𠀅,

Dị thể chữ 三

,

Chữ gần giống 三

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 三 Tự hình chữ 三 Tự hình chữ 三 Tự hình chữ 三

tam [tam]

U+5F0E, tổng 6 nét, bộ Dặc 弋
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: san1, san4;
Việt bính: saam1 saam3;

tam

Nghĩa Trung Việt của từ 弎

(Danh) Chữ tam cổ.
tam, như "tam vị, tam bảo" (gdhn)

Nghĩa của 弎 trong tiếng Trung hiện đại:

[sān]Bộ: 弋 - Dặc
Số nét: 6
Hán Việt: TAM
số ba。同"三"。

Chữ gần giống với 弎:

, , ,

Chữ gần giống 弎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弎 Tự hình chữ 弎 Tự hình chữ 弎 Tự hình chữ 弎

tam [tam]

U+53C1, tổng 8 nét, bộ Khư, tư 厶
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 叄;
Pinyin: san1, cen1, den1, san3, shen1;
Việt bính: saam1;

tam

Nghĩa Trung Việt của từ 叁

(Danh) Chữ tam viết kép. Xem .
tam, như "tam (ba), truyền tam quân" (gdhn)

Nghĩa của 叁 trong tiếng Trung hiện đại:

[sān]Bộ: 厶 - Khư
Số nét: 8
Hán Việt: TAM
số ba viết hoa。"三"的大写。参看〖数字〗。

Chữ gần giống với 叁:

, ,

Dị thể chữ 叁

, ,

Chữ gần giống 叁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 叁 Tự hình chữ 叁 Tự hình chữ 叁 Tự hình chữ 叁

tam [tam]

U+6BF5, tổng 12 nét, bộ Mao 毛
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 毿;
Pinyin: san1;
Việt bính: saam1;

tam

Nghĩa Trung Việt của từ 毵

Giản thể của chữ 毿.

Nghĩa của 毵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (毿)
[sān]
Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 12
Hán Việt: TAM
vừa dài vừa mảnh (tóc tai, cành cây)。毵毵。
Từ ghép:
毵毵

Chữ gần giống với 毵:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 毵

毿,

Chữ gần giống 毵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毵 Tự hình chữ 毵 Tự hình chữ 毵 Tự hình chữ 毵

sâm, tam [sâm, tam]

U+8518, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sen1, san1, shen1;
Việt bính: ;

sâm, tam

Nghĩa Trung Việt của từ 蔘

(Danh) Cũng như sâm , tức là nhân sâm , tên một loài cây nhỏ, hoa sắc trắng, rễ dùng làm vị thuốc bổ.Một âm là tam.

(Tính)
Rộng lớn.
◎Như: tam tuy rộng lớn.

(Tính)
Dáng rủ xuống.
sam, như "rau sam" (vhn)

Chữ gần giống với 蔘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蔘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔘 Tự hình chữ 蔘 Tự hình chữ 蔘 Tự hình chữ 蔘

tam [tam]

U+6BFF, tổng 15 nét, bộ Mao 毛
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: san1;
Việt bính: saam1;

毿 tam

Nghĩa Trung Việt của từ 毿

(Tính) Nhỏ, dài (lông tóc).

Chữ gần giống với 毿:

毿, ,

Dị thể chữ 毿

,

Chữ gần giống 毿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毿 Tự hình chữ 毿 Tự hình chữ 毿 Tự hình chữ 毿

tam [tam]

U+9B16, tổng 21 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: san1;
Việt bính: saam1;

tam

Nghĩa Trung Việt của từ 鬖

(Tính) Tam tam : (1) Rối bù. (2) Dáng rủ dài xuống.
◇Nguyễn Du : Tam tam trường phát tự tri Di (Thương Ngô mộ vũ ) Tóc rủ dài, tự biết mình là người Di.

Chữ gần giống với 鬖:

, , , , 𩮿, 𩯀, 𩯁, 𩯂,

Dị thể chữ 鬖

𩭹,

Chữ gần giống 鬖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬖 Tự hình chữ 鬖 Tự hình chữ 鬖 Tự hình chữ 鬖

Dịch tam sang tiếng Trung hiện đại:

《数目, 二加一后所得。参看〖数字〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tam

tam:tam(số 3),tam giác
tam𰒼:tam (nối, tiếp, đơm)
tam:tam (ba), truyền tam quân
tam: 
tam:tam (ba), truyền tam quân
tam:tam vị, tam bảo
tam: 

Gới ý 15 câu đối có chữ tam:

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

tam tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tam Tìm thêm nội dung cho: tam