Chữ 磷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磷, chiết tự chữ LÂN, LẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磷:

磷 lân, lấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 磷

Chiết tự chữ lân, lấn bao gồm chữ 石 粦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

磷 cấu thành từ 2 chữ: 石, 粦
  • thạch, đán, đạn
  • lân, lấn
  • lân, lấn [lân, lấn]

    U+78F7, tổng 17 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin2, lin4, lin3, ling2;
    Việt bính: leon4 leon6;

    lân, lấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 磷

    (Danh) Chất lân tinh (phosphorus, P).

    (Tính)
    Lân lân
    trong veo, trong nhìn thấy được.
    ◇Lưu Trinh : Phiếm phiếm đông lưu thủy, Lân lân thủy trung thạch , (Tặng tòng đệ ) Bồng bềnh dòng nước trôi về đông, (Nhìn thấy) đá trong nước trong veo.Một âm là lấn.

    (Tính)
    Mỏng, mòn.
    ◇Sử Kí : Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy , , , (Khổng Tử thế gia ) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.
    lân, như "lân tinh; lân quang" (vhn)

    Nghĩa của 磷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (燐、粦)
    [lín]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 17
    Hán Việt: LÂN
    phốt-pho; kí hiệu: P。非金属元素,符号 :P(phosphorum) 同素异形体有白磷、红磷和黑磷。磷酸盐是重要的肥料之一, 磷的化合物可以治疗佝偻病、软骨病等。
    Từ ghép:
    磷肥 ; 磷光 ; 磷火 ; 磷脂

    Chữ gần giống với 磷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥖎, 𥖐, 𥖑, 𥖒, 𥖓, 𥖔, 𥖕, 𥖖,

    Chữ gần giống 磷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磷 Tự hình chữ 磷 Tự hình chữ 磷 Tự hình chữ 磷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 磷

    lân:lân tinh; lân quang
    磷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磷 Tìm thêm nội dung cho: 磷