Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chòi trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Lều đặt ở nơi cao để canh phòng: Đứng trên chòi canh nhìn xuống.","- 2 đgt. 1. Chọc cho rơi xuống: Ba cô vác gậy chòi đào, có một quả chín biết vào tay ai (cd) 2. Nhô lên: Con giun chòi lên mặt đất 3. Muốn ngoi lên địa vị cao: Đũa mốc chòi mầm cao (tng). // trgt. Tham gia vào việc của người trên: Bố đương nói chuyện với khách, con nói chòi vào một câu."]Dịch chòi sang tiếng Trung hiện đại:
窝棚 《简陋的小屋。》小茅棚。
以长竿采摘。
以前蹄击地。
突出; 冒尖 《鼓出来。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chòi
| chòi | 𢋬: | chòi canh, chòi gác; chòi ra |
| chòi | 𢬗: | chòi canh, chòi gác; chòi ra |
| chòi | 椎: | cây chòi mòi |
| chòi | 𥴛: | chòi canh, chòi gác; chòi ra |

Tìm hình ảnh cho: chòi Tìm thêm nội dung cho: chòi
