Từ: 苦海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苦海 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔhǎi] bể khổ; biển khổ (nguyên là lời của Phật, về sau ví với những hoàn cảnh hết sức cực khổ)。原 是佛教用语,后来比喻很困苦的环境。
脱离苦海。
thoát khỏi biển khổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
苦海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苦海 Tìm thêm nội dung cho: 苦海