Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 苦海 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǔhǎi] bể khổ; biển khổ (nguyên là lời của Phật, về sau ví với những hoàn cảnh hết sức cực khổ)。原 是佛教用语,后来比喻很困苦的环境。
脱离苦海。
thoát khỏi biển khổ.
脱离苦海。
thoát khỏi biển khổ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |

Tìm hình ảnh cho: 苦海 Tìm thêm nội dung cho: 苦海
