Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: điểm xấu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ điểm xấu:
Dịch điểm xấu sang tiếng Trung hiện đại:
错处 《过错。》Nghĩa chữ nôm của chữ: điểm
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
| điểm | 踮: | điểm (kiễng chân) |
| điểm | 點: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xấu
| xấu | 丑: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết |
| xấu | 瘦: | xấu xí, chơi xấu |
| xấu | 臭: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ |
| xấu | 醜: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu |
Gới ý 15 câu đối có chữ điểm:

Tìm hình ảnh cho: điểm xấu Tìm thêm nội dung cho: điểm xấu
