Từ: 祝贺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祝贺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祝贺 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùhè] chúc mừng; mừng。庆贺。
祝贺你们超额完成了计划。
chúc mừng các anh đã hoàn thành vượt mức kế hoạch.
向会议表示热烈的祝贺。
xin gửi tới hội nghị lời chúc mừng nhiệt liệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祝

chuốc:chuốc lấy, chuốc vạ
chóc:chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi)
chúc:chúc mừng
chọc:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
chốc:bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc
dốc:dốc túi; leo dốc
gióc:gióc tóc (bện tóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贺

hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)
祝贺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祝贺 Tìm thêm nội dung cho: 祝贺