Từ: 法盲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法盲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法盲 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎmáng] người thiếu kiến thức pháp luật; mù luật。缺乏法律知识的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盲

manh:mắt thong manh
法盲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法盲 Tìm thêm nội dung cho: 法盲