Từ: 东海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东海 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōnghǎi] 1. biển Đông thường chỉ vùng biển của nước Việt Nam. Việt Nam giáp với Biển Đông ở 3 phía; đông, nam, tây nam. Các vùng biển và thềm lục địa của Việt Nam trải dọc theo bờ biển dài khoảng 3.260km, từ Quảng Ninh đến Kiên Giang. Các đảo và hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa trên biển Đông thuộc chủ quyền của Việt Nam。东海是越南的海域。越南在东,南,西南三个方向靠东海。从广宁市到坚江,东海诸岛包括黄沙群岛和长沙群岛属于越南的主权。
2. Đông Hải。亚洲东部边缘海,西接中国大陆,北连黄海,南接南海,面积77万平方公里,平均深度370米,广阔的东海大陆架是良好的鱼场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
东海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东海 Tìm thêm nội dung cho: 东海