Từ: 搜索 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搜索:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搜索 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōusuǒ] tìm tòi; lục soát; sục sạo; lùng tìm。仔细寻找(隐藏的人或东西)。
搜索残敌。
lùng tìm tàn quân địch.
搜索前进。
mò mẫm tiến lên.
四处搜索。
lùng tìm khắp nơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搜

sưu:sưu tầm
xâu:xâu thuế (sưu thuế); xâu tai; xâu tiền; xâu xé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
搜索 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搜索 Tìm thêm nội dung cho: 搜索