Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 畎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畎, chiết tự chữ QUYẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畎:
畎
Pinyin: quan3;
Việt bính: hyun2;
畎 quyến
Nghĩa Trung Việt của từ 畎
(Danh) Ngòi nước trong ruộng.◇Thư Kinh 書經: Tuấn quyến quái, cự xuyên 濬畎澮, 距川 (Ích tắc 益稷) Khơi ngòi rạch, cho tới sông.
(Danh) Chỗ hang núi thông ra sông.
quyến, như "quýnh (khe dẫn nước vào ruộng)" (gdhn)
Nghĩa của 畎 trong tiếng Trung hiện đại:
[quǎn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 9
Hán Việt: KHUYỂN
mương; mương máng。田间小沟。
Từ ghép:
畎亩
Số nét: 9
Hán Việt: KHUYỂN
mương; mương máng。田间小沟。
Từ ghép:
畎亩
Dị thể chữ 畎
甽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畎
| quyến | 畎: | quýnh (khe dẫn nước vào ruộng) |

Tìm hình ảnh cho: 畎 Tìm thêm nội dung cho: 畎
