Chữ 畎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畎, chiết tự chữ QUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畎:

畎 quyến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 畎

Chiết tự chữ quyến bao gồm chữ 田 犬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

畎 cấu thành từ 2 chữ: 田, 犬
  • ruộng, điền
  • chó, khuyển
  • quyến [quyến]

    U+754E, tổng 9 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: quan3;
    Việt bính: hyun2;

    quyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 畎

    (Danh) Ngòi nước trong ruộng.
    ◇Thư Kinh
    : Tuấn quyến quái, cự xuyên , (Ích tắc ) Khơi ngòi rạch, cho tới sông.

    (Danh)
    Chỗ hang núi thông ra sông.
    quyến, như "quýnh (khe dẫn nước vào ruộng)" (gdhn)

    Nghĩa của 畎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [quǎn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 9
    Hán Việt: KHUYỂN
    mương; mương máng。田间小沟。
    Từ ghép:
    畎亩

    Chữ gần giống với 畎:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 畎

    ,

    Chữ gần giống 畎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畎 Tự hình chữ 畎 Tự hình chữ 畎 Tự hình chữ 畎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 畎

    quyến:quýnh (khe dẫn nước vào ruộng)
    畎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畎 Tìm thêm nội dung cho: 畎