Từ: 规劝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 规劝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 规劝 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīquàn] khuyên nhủ; khuyên bảo; khuyên; khuyên răn。郑重地劝告,使改正错误。
多次规劝,他仍无悔改之意。
nhiều lần khuyên nhủ, mà nó vẫn không có ý hối cải.
规劝他不要这样做。
khuyên anh ấy đừng làm như vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劝

khuyến:khuyến cáo; khuyến khích
规劝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 规劝 Tìm thêm nội dung cho: 规劝