Từ: 神异 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神异:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神异 trong tiếng Trung hiện đại:

[shényì] 1. thần quái; quái gở。神怪。
2. thần kì; kỳ lạ。神奇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
神异 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神异 Tìm thêm nội dung cho: 神异