Từ: 背着手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背着手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背着手 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèi·zheshǒu] chắp tay sau đít; chắp tay sau lưng。(背着手儿)双手放在背后交叉握着。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
背着手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背着手 Tìm thêm nội dung cho: 背着手