Cao su chống va đập cửa

Từ: 祭司 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祭司:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祭司 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìsī] 1. thầy tế。基督教以前或非基督教会中在祭台上辅祭或主祭的圣职人员。
2. chủ tế (Thiên chúa giáo La Mã)。在罗马天主教会正式礼拜仪式上负责监督各种仪式的妥善安排的官员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祭

tế:tế lễ, tế văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 司

ti:công ti
:trai tơ
:tư đồ
祭司 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祭司 Tìm thêm nội dung cho: 祭司