Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 麝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麝, chiết tự chữ XẠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麝:
麝
Pinyin: she4;
Việt bính: se6;
麝 xạ
Nghĩa Trung Việt của từ 麝
(Danh) Con hươu xạ.§ Một giống thú giống như hươu mà nhỏ hơn, không có sừng, lông đen, bụng có một cái bọng da to bằng trái trứng gà, gọi là xạ hương 麝香, dùng để làm thuốc.
(Danh) Chất thơm của xạ hương 麝香.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Lạp chiếu bán lung kim phỉ thúy, Xạ huân vi độ tú phù dong 蠟照半籠金翡翠, 麝熏微度繡芙蓉 (Vô đề kì nhất 無題其一) Nến chiếu lung linh màn phỉ thúy, Hương xông thoang thoảng gấm phù dung.
xạ, như "xạ hương" (vhn)
Nghĩa của 麝 trong tiếng Trung hiện đại:
[shè]Bộ: 鹿 - Lộc
Số nét: 21
Hán Việt: XẠ
1. con cầy。哺乳动物,形状像鹿而小,无角,前腿短,后腿长,善于跳跃,尾巴短,毛黑褐色或灰褐色。雄麝的犬齿很发达,露出口外,肚脐和生殖器之间有腺囊,能分泌麝香。通称香獐子。
2. cầy hương; xạ hương。麝香的简称。
Từ ghép:
麝牛 ; 麝鼩 ; 麝鼠 ; 麝香
Số nét: 21
Hán Việt: XẠ
1. con cầy。哺乳动物,形状像鹿而小,无角,前腿短,后腿长,善于跳跃,尾巴短,毛黑褐色或灰褐色。雄麝的犬齿很发达,露出口外,肚脐和生殖器之间有腺囊,能分泌麝香。通称香獐子。
2. cầy hương; xạ hương。麝香的简称。
Từ ghép:
麝牛 ; 麝鼩 ; 麝鼠 ; 麝香
Chữ gần giống với 麝:
麝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麝
| xạ | 麝: | xạ hương |

Tìm hình ảnh cho: 麝 Tìm thêm nội dung cho: 麝
