Chữ 麝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麝, chiết tự chữ XẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麝:

麝 xạ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麝

Chiết tự chữ xạ bao gồm chữ 鹿 射 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麝 cấu thành từ 2 chữ: 鹿, 射
  • 鹿 lộc
  • dạ, dịch, xạ
  • xạ [xạ]

    U+9E9D, tổng 21 nét, bộ Lộc 鹿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: she4;
    Việt bính: se6;

    xạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 麝

    (Danh) Con hươu xạ.
    § Một giống thú giống như hươu mà nhỏ hơn, không có sừng, lông đen, bụng có một cái bọng da to bằng trái trứng gà, gọi là xạ hương
    , dùng để làm thuốc.

    (Danh)
    Chất thơm của xạ hương .
    ◇Lí Thương Ẩn : Lạp chiếu bán lung kim phỉ thúy, Xạ huân vi độ tú phù dong , (Vô đề kì nhất ) Nến chiếu lung linh màn phỉ thúy, Hương xông thoang thoảng gấm phù dung.
    xạ, như "xạ hương" (vhn)

    Nghĩa của 麝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shè]Bộ: 鹿 - Lộc
    Số nét: 21
    Hán Việt: XẠ
    1. con cầy。哺乳动物,形状像鹿而小,无角,前腿短,后腿长,善于跳跃,尾巴短,毛黑褐色或灰褐色。雄麝的犬齿很发达,露出口外,肚脐和生殖器之间有腺囊,能分泌麝香。通称香獐子。
    2. cầy hương; xạ hương。麝香的简称。
    Từ ghép:
    麝牛 ; 麝鼩 ; 麝鼠 ; 麝香

    Chữ gần giống với 麝:

    ,

    Chữ gần giống 麝

    , , , , , , , , , 鹿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麝 Tự hình chữ 麝 Tự hình chữ 麝 Tự hình chữ 麝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 麝

    xạ:xạ hương
    麝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麝 Tìm thêm nội dung cho: 麝