Từ: nhảy lên đập cầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhảy lên đập cầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhảylênđậpcầu

Dịch nhảy lên đập cầu sang tiếng Trung hiện đại:

跳杀Tiàoshā

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhảy

nhảy:bước nhảy; nhảy vọt
nhảy𧿆:bước nhảy; nhảy vọt
nhảy:bước nhảy; nhảy vọt
nhảy:bước nhảy; nhảy vọt
nhảy𬦮:bước nhảy; nhảy vọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: lên

lên𬨺:lên trên; đi lên
lên󰁯:lên trên; đi lên
lên𨖲:lên trên; đi lên
lên𫧧:lên trên; đi lên
lên:lên trên; đi lên
lên𨑗:lên trên; đi lên
lên𬨠:lên trên; đi lên
lên𨕭:lên trên; đi lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: đập

đập𡌩:bờ đập
đập𡏽:đắp đập, đập nước
đập: 
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu

cầu:nhịp cầu
cầu:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
cầu:đá cầu
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
cầu:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
cầu:hồ cầu (áo da thú)
cầu:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)
nhảy lên đập cầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhảy lên đập cầu Tìm thêm nội dung cho: nhảy lên đập cầu