Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhảy lên đập cầu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhảy lên đập cầu:
Dịch nhảy lên đập cầu sang tiếng Trung hiện đại:
跳杀TiàoshāNghĩa chữ nôm của chữ: nhảy
| nhảy | 趂: | bước nhảy; nhảy vọt |
| nhảy | 𧿆: | bước nhảy; nhảy vọt |
| nhảy | 趾: | bước nhảy; nhảy vọt |
| nhảy | 䟢: | bước nhảy; nhảy vọt |
| nhảy | 𬦮: | bước nhảy; nhảy vọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lên
| lên | 𬨺: | lên trên; đi lên |
| lên | : | lên trên; đi lên |
| lên | 𨖲: | lên trên; đi lên |
| lên | 𫧧: | lên trên; đi lên |
| lên | 蓮: | lên trên; đi lên |
| lên | 𨑗: | lên trên; đi lên |
| lên | 𬨠: | lên trên; đi lên |
| lên | 𨕭: | lên trên; đi lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đập
| đập | 𡌩: | bờ đập |
| đập | 𡏽: | đắp đập, đập nước |
| đập | 㙮: | |
| đập | 扱: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 拾: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 㧺: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 撘: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 㭼: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu
| cầu | 梂: | nhịp cầu |
| cầu | 橋: | cầu kì; cầu sắt, cầu tre |
| cầu | 毬: | đá cầu |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |
| cầu | 虬: | cầu Cù long (rồng huyền thoại) |
| cầu | 裘: | hồ cầu (áo da thú) |
| cầu | 逑: | quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền) |

Tìm hình ảnh cho: nhảy lên đập cầu Tìm thêm nội dung cho: nhảy lên đập cầu
