Từ: 秉承 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秉承:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秉承 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngchéng]
vâng chịu; tuân theo。承受;接受旨意等。也作禀承。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秉

bảnh:bảnh bao
bỉnh:bỉnh chính (cầm quyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng
秉承 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秉承 Tìm thêm nội dung cho: 秉承