Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 含血喷人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 含血喷人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 含血喷人 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánxuèpēnrén] ngậm máu phun người; vu khống hãm hại người khác (vu oan đặt điều nói xấu để hãm hại người khác)。比喻捏造事实,诬赖别人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 含

hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hờm:hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)
ngoàm:ngồm ngoàm
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喷

phún:lún phún

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
含血喷人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 含血喷人 Tìm thêm nội dung cho: 含血喷人