Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 訐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訐, chiết tự chữ KIẾT, YẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訐:
訐 kiết, yết
Đây là các chữ cấu thành từ này: 訐
訐
U+8A10, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 讦;
Pinyin: jie2, ji4;
Việt bính: kit3;
訐 kiết, yết
◇Luận Ngữ 論語: Ố bất tốn dĩ vi dũng giả, ố kiết dĩ vi trực giả 惡不孫以為勇者, 惡訐以為直者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét kẻ không khiêm tốn mà tự cho là dũng, ghét kẻ bới móc việc riêng của người mà tự cho là ngay thẳng.
§ Cũng đọc là yết.
kiết, như "công kiết (chuyện cũ)" (gdhn)
Pinyin: jie2, ji4;
Việt bính: kit3;
訐 kiết, yết
Nghĩa Trung Việt của từ 訐
(Động) Bới móc, công kích việc riêng, khuyết điểm của người khác.◇Luận Ngữ 論語: Ố bất tốn dĩ vi dũng giả, ố kiết dĩ vi trực giả 惡不孫以為勇者, 惡訐以為直者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét kẻ không khiêm tốn mà tự cho là dũng, ghét kẻ bới móc việc riêng của người mà tự cho là ngay thẳng.
§ Cũng đọc là yết.
kiết, như "công kiết (chuyện cũ)" (gdhn)
Dị thể chữ 訐
讦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 訐
| kiết | 訐: | công kiết (chuyện cũ) |

Tìm hình ảnh cho: 訐 Tìm thêm nội dung cho: 訐
