Chữ 嘇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘇, chiết tự chữ THẤM, THẮM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘇

Chiết tự chữ thấm, thắm bao gồm chữ 口 參 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘇 cấu thành từ 2 chữ: 口, 參
  • khẩu
  • khươm, sam, sâm, tham, xam
  • []

    U+5607, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan1, san1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嘇



    thấm, như "thấm thía, thấm thiết" (vhn)
    thắm, như "thắm đượm" (gdhn)

    Dị thể chữ 嘇

    𰇼,

    Chữ gần giống 嘇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘇 Tự hình chữ 嘇 Tự hình chữ 嘇 Tự hình chữ 嘇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘇

    sắm: 
    thấm:thấm thía, thấm thiết
    thắm:thắm đượm
    嘇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘇 Tìm thêm nội dung cho: 嘇