Từ: 职业病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 职业病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 职业病 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíyèbìng] bệnh nghề nghiệp。由于某种劳动的性质或特殊的劳动环境而引起的慢性疾病。如矿工和陶瓷工业工人易患的尘肺,吹玻璃的工人易患的肺气肿等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
职业病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 职业病 Tìm thêm nội dung cho: 职业病