Từ: 天时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天时 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānshí] 1. khí hậu; thời tiết; điều kiện khí hậu。指宜于做某事的气候条件。
庄稼活一定要趁天时,早了晚了都不好。
việc mùa màng phải theo điều kiện khí hậu, sớm muộn đều không tốt.
2. tình hình thời tiết; tình hình khí hậu。指气候状况。
天时转暖
thời tiết chuyển sang ấm áp.
3. thời gian。指时候;时间。
天时尚早
hãy còn sớm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
天时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天时 Tìm thêm nội dung cho: 天时