Từ: 秉烛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秉烛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秉烛 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngzhú] cầm đuốc soi。拿点燃的蜡烛

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秉

bảnh:bảnh bao
bỉnh:bỉnh chính (cầm quyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烛

chúc:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)
秉烛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秉烛 Tìm thêm nội dung cho: 秉烛