Từ: 种花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 种花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 种花 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhònghuā] 1. trồng hoa; trồng bông。(种花儿)培植花草。

2. chủng đậu; chích ngừa。(种花儿)种痘。

3. trồng bông vải。种棉花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
种花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 种花 Tìm thêm nội dung cho: 种花