Từ: 科场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 科场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 科场 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēchǎng] khoa trường; trường thi。科举时代举行考试的场所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
科场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 科场 Tìm thêm nội dung cho: 科场