Cao su chống va đập cửa
Chữ 鍘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍘, chiết tự chữ TRÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍘:
鍘
Biến thể giản thể: 铡;
Pinyin: zha2;
Việt bính: zaat3;
鍘 trát
(Danh) Hình cụ ngày xưa dùng để chặt đầu phạm nhân.
(Động) Cắt, chặt.
◎Như: trát thảo 鍘草 cắt cỏ.
trát, như "trát (dụng cụ cắt cỏ)" (gdhn)
Pinyin: zha2;
Việt bính: zaat3;
鍘 trát
Nghĩa Trung Việt của từ 鍘
(Danh) Dao cắt cỏ.(Danh) Hình cụ ngày xưa dùng để chặt đầu phạm nhân.
(Động) Cắt, chặt.
◎Như: trát thảo 鍘草 cắt cỏ.
trát, như "trát (dụng cụ cắt cỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鍘:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Dị thể chữ 鍘
铡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍘
| trát | 鍘: | trát (dụng cụ cắt cỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 鍘 Tìm thêm nội dung cho: 鍘
