Chữ 鍘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍘, chiết tự chữ TRÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍘:

鍘 trát

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鍘

鍘

Chiết tự chữ 鍘

Chiết tự chữ trát bao gồm chữ 金 則 hoặc 釒 則 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鍘 cấu thành từ 2 chữ: 金, 則
  • 金 ghim, găm, kim
  • 則 tắc
  • 2. 鍘 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 則
  • 釒 kim, thực
  • 則 tắc
  • trát [trát]

    U+9358, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 铡;
    Pinyin: zha2;
    Việt bính: zaat3;

    鍘 trát

    Nghĩa Trung Việt của từ 鍘

    (Danh) Dao cắt cỏ.

    (Danh)
    Hình cụ ngày xưa dùng để chặt đầu phạm nhân.

    (Động)
    Cắt, chặt.
    ◎Như: trát thảo 鍘
    草 cắt cỏ.
    trát, như "trát (dụng cụ cắt cỏ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鍘:

    䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

    Dị thể chữ 鍘

    铡,

    Chữ gần giống 鍘

    鉍, 鋖, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍘 Tự hình chữ 鍘 Tự hình chữ 鍘 Tự hình chữ 鍘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍘

    trát鍘:trát (dụng cụ cắt cỏ)
    鍘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍘 Tìm thêm nội dung cho: 鍘