Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 天罗地网 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天罗地网:
Nghĩa của 天罗地网 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānluódìwǎng] Hán Việt: THIÊN LA ĐỊA VÕNG
thiên la địa võng; lưới trời lồng lộng; bủa vây kín khắp nơi, kẻ ác hết bề trốn thoát。上下四方都布下的罗网,比喻对敌人、逃犯等设下的严密包围圈。
thiên la địa võng; lưới trời lồng lộng; bủa vây kín khắp nơi, kẻ ác hết bề trốn thoát。上下四方都布下的罗网,比喻对敌人、逃犯等设下的严密包围圈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 网
| võng | 网: | võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng |

Tìm hình ảnh cho: 天罗地网 Tìm thêm nội dung cho: 天罗地网
