Cao su chống va đập cửa

Từ: 秽行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秽行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秽行 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìxíng] hành vi xấu xa; làm bậy; hành động bậy bạ; hành động thối tha。丑恶的行为(多指淫乱的行为)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秽

uế:ô uế, uế (xấu xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
秽行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秽行 Tìm thêm nội dung cho: 秽行