tuấn tú
Người tài trí xuất chúng.
◇Tam quốc chí 三國志:
Chiêu diên tuấn tú, sính cầu danh sĩ
招延俊秀, 聘求名士 (Ngô Chủ truyện 吳主傳) Chiêu nạp người tài trí xuất chúng, đón mời danh sĩ.Tài trí kiệt xuất.
◇Lí Bạch 李白:
Quần quý tuấn tú, giai vi Huệ Liên
群季俊秀, 皆為惠連 (Xuân dạ yến đào lý viên tự 春夜宴桃李園序) Các em tài trí kiệt xuất, đều giỏi như Huệ Liên.Dong mạo tốt đẹp, tú mĩ.
◎Như:
phong tư tuấn tú
丰姿俊秀.Đời Minh gọi dân thường được nhận vào Quốc tử giám là
tuấn tú
俊秀.Đời Thanh gọi quan lại người Hán không có xuất thân là
tuấn tú
俊秀.
Nghĩa của 俊秀 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俊
| toáng | 俊: | nói toáng, la toáng |
| tuấn | 俊: | tuấn tú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀
| tú | 秀: | tú tài |
Gới ý 15 câu đối có chữ 俊秀:

Tìm hình ảnh cho: 俊秀 Tìm thêm nội dung cho: 俊秀
