Từ: 俊秀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俊秀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tuấn tú
Người tài trí xuất chúng.
◇Tam quốc chí 志:
Chiêu diên tuấn tú, sính cầu danh sĩ
秀, 士 (Ngô Chủ truyện 傳) Chiêu nạp người tài trí xuất chúng, đón mời danh sĩ.Tài trí kiệt xuất.
◇Lí Bạch 白:
Quần quý tuấn tú, giai vi Huệ Liên
秀, 連 (Xuân dạ yến đào lý viên tự 序) Các em tài trí kiệt xuất, đều giỏi như Huệ Liên.Dong mạo tốt đẹp, tú mĩ.
◎Như:
phong tư tuấn tú
姿秀.Đời Minh gọi dân thường được nhận vào Quốc tử giám là
tuấn tú
秀.Đời Thanh gọi quan lại người Hán không có xuất thân là
tuấn tú
秀.

Nghĩa của 俊秀 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùnxiù] thanh tú; đẹp đẽ; tuấn tú (dung mạo)。(容貌)清秀美丽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俊

toáng:nói toáng, la toáng
tuấn:tuấn tú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀

:tú tài

Gới ý 15 câu đối có chữ 俊秀:

Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

俊秀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俊秀 Tìm thêm nội dung cho: 俊秀