Cao su chống va đập cửa
Chữ 堵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堵, chiết tự chữ ĐỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堵:
堵
Pinyin: du3, pou3;
Việt bính: dou2
1. [阿堵] a đổ 2. [安堵] an đổ;
堵 đổ
Nghĩa Trung Việt của từ 堵
(Danh) Ngày xưa, tường một trượng gọi là bản 版, tường cao năm bản gọi là đổ 堵.(Danh) Phiếm chỉ tường, vách.
◇Tô Thức 蘇軾: Hoàn đổ tiêu nhiên 環堵蕭然 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Tường vách tiêu điều.
(Danh) Lượng từ: bức, vách, tường.
◎Như: nhất đổ yên trần 一堵烟塵 một tường khói bụi, nhất đổ tường 一堵牆 một bức tường.
(Danh) Họ Đổ.
(Động) Ở.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Pháp Chính bái phục. Tự thử quân dân an đổ 法正拜服. 自此軍民安堵 (Đệ lục thập ngũ hồi) Pháp Chính chịu lẽ ấy là phải. Từ đó, quân dân an cư lạc nghiệp.
(Động) Ngăn trở, làm nghẽn.
◎Như: phòng đổ 防堵 ngăn ngừa.
(Động) Nói chẹn họng (dùng lời nói ngăn chặn, đè ép, lấn át người khác).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lão da thính liễu, tựu sanh liễu khí, thuyết nhị da nã thoại đổ lão da 老爺聽了, 就生了氣, 說二爺拿話堵老爺 (Đệ tứ thập bát hồi) Ông tôi nghe thế, nổi giận, bảo là cậu Hai đem lời chẹn họng ông tôi.
(Tính) Buồn bực, bực dọc.
◇Lão Xá 老舍: Ngã yếu bất cân Triệu Đại da thuyết thuyết, tâm lí đổ đắc hoảng 我要不跟趙大爺說說, 心裏堵得慌 (Long tu câu 龍鬚溝, Đệ nhị mạc).
đổ, như "đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói)" (vhn)
Nghĩa của 堵 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǔ]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỔ
1. lấp kín; chắn。堵塞。
把窟窿堵上
lấp kín lỗ
你堵着门,叫别人怎么走哇?
anh đứng chắn hết cửa, làm sao người khác đi được?
2. buồn; buồn phiền; buồn bã。闷;憋气。
我要不跟他说说,心里堵得慌。
tôi không trò chuyện với nó, thì trong lòng cảm thấy buồn lắm.
3. bức tường; tường。墙。
观者如堵
người xem đông nghịt
4. bức (lượng từ, dùng cho tường)。量词,用于墙。
一堵围墙
một bức tường vây quanh
5. họ Đổ。姓。
Từ ghép:
堵车 ; 堵击 ; 堵截 ; 堵口 ; 堵塞 ; 堵心 ; 堵噎 ; 堵嘴
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỔ
1. lấp kín; chắn。堵塞。
把窟窿堵上
lấp kín lỗ
你堵着门,叫别人怎么走哇?
anh đứng chắn hết cửa, làm sao người khác đi được?
2. buồn; buồn phiền; buồn bã。闷;憋气。
我要不跟他说说,心里堵得慌。
tôi không trò chuyện với nó, thì trong lòng cảm thấy buồn lắm.
3. bức tường; tường。墙。
观者如堵
người xem đông nghịt
4. bức (lượng từ, dùng cho tường)。量词,用于墙。
一堵围墙
một bức tường vây quanh
5. họ Đổ。姓。
Từ ghép:
堵车 ; 堵击 ; 堵截 ; 堵口 ; 堵塞 ; 堵心 ; 堵噎 ; 堵嘴
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堵
| đổ | 堵: | đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói) |

Tìm hình ảnh cho: 堵 Tìm thêm nội dung cho: 堵
