Cao su chống va đập cửa

Chữ 堵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堵, chiết tự chữ ĐỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堵:

堵 đổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 堵

Chiết tự chữ đổ bao gồm chữ 土 者 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堵 cấu thành từ 2 chữ: 土, 者
  • thổ, đỗ, độ
  • dã, giả, trả
  • đổ [đổ]

    U+5835, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: du3, pou3;
    Việt bính: dou2
    1. [阿堵] a đổ 2. [安堵] an đổ;

    đổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 堵

    (Danh) Ngày xưa, tường một trượng gọi là bản , tường cao năm bản gọi là đổ .

    (Danh)
    Phiếm chỉ tường, vách.
    ◇Tô Thức : Hoàn đổ tiêu nhiên (Phương Sơn Tử truyện ) Tường vách tiêu điều.

    (Danh)
    Lượng từ: bức, vách, tường.
    ◎Như: nhất đổ yên trần một tường khói bụi, nhất đổ tường một bức tường.

    (Danh)
    Họ Đổ.

    (Động)
    Ở.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Pháp Chính bái phục. Tự thử quân dân an đổ . (Đệ lục thập ngũ hồi) Pháp Chính chịu lẽ ấy là phải. Từ đó, quân dân an cư lạc nghiệp.

    (Động)
    Ngăn trở, làm nghẽn.
    ◎Như: phòng đổ ngăn ngừa.

    (Động)
    Nói chẹn họng (dùng lời nói ngăn chặn, đè ép, lấn át người khác).
    ◇Hồng Lâu Mộng : Lão da thính liễu, tựu sanh liễu khí, thuyết nhị da nã thoại đổ lão da , , (Đệ tứ thập bát hồi) Ông tôi nghe thế, nổi giận, bảo là cậu Hai đem lời chẹn họng ông tôi.

    (Tính)
    Buồn bực, bực dọc.
    ◇Lão Xá : Ngã yếu bất cân Triệu Đại da thuyết thuyết, tâm lí đổ đắc hoảng , (Long tu câu , Đệ nhị mạc).
    đổ, như "đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói)" (vhn)

    Nghĩa của 堵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dǔ]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐỔ
    1. lấp kín; chắn。堵塞。
    把窟窿堵上
    lấp kín lỗ
    你堵着门,叫别人怎么走哇?
    anh đứng chắn hết cửa, làm sao người khác đi được?
    2. buồn; buồn phiền; buồn bã。闷;憋气。
    我要不跟他说说,心里堵得慌。
    tôi không trò chuyện với nó, thì trong lòng cảm thấy buồn lắm.
    3. bức tường; tường。墙。
    观者如堵
    người xem đông nghịt
    4. bức (lượng từ, dùng cho tường)。量词,用于墙。
    一堵围墙
    một bức tường vây quanh
    5. họ Đổ。姓。
    Từ ghép:
    堵车 ; 堵击 ; 堵截 ; 堵口 ; 堵塞 ; 堵心 ; 堵噎 ; 堵嘴

    Chữ gần giống với 堵:

    , ,

    Chữ gần giống 堵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堵 Tự hình chữ 堵 Tự hình chữ 堵 Tự hình chữ 堵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 堵

    đổ:đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói)
    堵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堵 Tìm thêm nội dung cho: 堵