Từ: 告白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cáo bạch
Nói cho biết, kể lại rõ ràng.Cáo thị cho công chúng, quảng cáo.

Nghĩa của 告白 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàobái] 1. thông báo; cáo thị。(机关、团体或个体)对公众的声明或启事。
2. nói rõ; thuyết minh。说明;表白。
向朋友告白自己的忧虑。
nói rõ với bạn bè những lo lắng của mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
告白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告白 Tìm thêm nội dung cho: 告白