Từ: 不論 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不論:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất luận
Không nói tới, không bàn tới.Không chỉ.
§ Cũng như:
bất đãn
但,
bất cận
僅.
◇Đôn Hoàng biến văn 文:
Hành ác bất luận thiên sở tội, ứng thì minh linh diệc cộng tru
罪, 誅 (Đại Mục Kiền Liên minh gian cứu mẫu 母) Làm điều ác không chỉ trời bắt tội, mà tất cả thần linh ở chốn u minh cũng đều trừng phạt.Bất kể, bất cứ, dù.
◎Như:
bất luận cốt nhục chi nghĩa
義 chẳng kể gì đến tình nghĩa ruột thịt.Không lưu ý, mặc kệ.
◎Như:
tha chỉ yếu hữu thư khả khán, đối ư kì tha đích ngu lạc tựu bất luận liễu
了 cô ta chỉ cần có sách đọc, ngoài ra đối với những thú vui khác đều không lưu ý.

Nghĩa của 不论 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùlùn] 1. dù; bất luận; cho dù; bất kỳ; bất cứ (liên từ, biểu thị điều kiện hoặc tình huống khác nhau nhưng kết quả như nhau. Phía sau thường kèm những từ ngữ ngang hàng hoặc những đại từ nghi vấn biểu thị bất kỳ việc gì, phân câu sau thường dùng phối hợp với các phó từ "都、总")。连词,表示条件或情况不同而结果不变,后面往往有并列的词语或表示任指的疑问代词,下文多用"都、总"等副词跟它呼应。
不论困难有多大,他都不气馁。
cho dù khó khăn đến đâu, anh ấy cũng không nản lòng
他不论考虑什么问题,总是把集体利益放在第一位。
cho dù anh ta suy nghĩ việc gì, cũng luôn luôn đặt lợi ích tập thể lên hàng đầu
2. miễn bàn; không tranh cãi; không bàn。 不讨论;不辩论。
存而不论
gác lại khoan bàn luận đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 論

chọn:chọn lọc, chọn lựa
giọn:giọn vẹn (trọn vẹn)
gọn:gọn gàng
luận:luận bàn
luồn:luồn qua
lòn:lòn cúi
lũn: 
lấn:lấn dần
lẩn:lẩn tránh
lọn:bán lọn
lỏn: 
lốn:lốn nhốn
lổn: 
lộn:lộn xộn
lụn:lụn bại
tròn: 
trọn:trọn vẹn, trọn buổi
trộn:trà trộn
不論 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不論 Tìm thêm nội dung cho: 不論