Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rèn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rèn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rèn

Nghĩa rèn trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Đập kim loại nung đỏ thành đồ dùng: Thanh gươm phải trăm lần rèn mới là quí (HgĐThuý). 2. Luyện cho thành thông thạo: Rèn ý chí; Rèn tay nghề."]

Dịch rèn sang tiếng Trung hiện đại:

打造 《制造(多指金属器物)。》rèn nông cụ
打造农具。
锻; 煅; 锻造 《用锤击等方法, 使在可塑状态下的金属材料成为具有一定形状和尺寸的工件, 并改变它的物理性质。》
rèn sắt
锻铁。
锻工 《把金属材料加热到一定温度, 锻造工件或毛坯的工种。》
《烧。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rèn

rèn:lò rèn, rèn luyện
rèn𬋆:lò rèn
rèn:lò rèn
rèn𨮻:lò rèn
rèn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rèn Tìm thêm nội dung cho: rèn