Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 印泥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印泥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印泥 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnní] mực đóng dấu; dầu đóng dấu。盖图章用的颜料,一般用朱砂、艾绒和油制成,印出来是红色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ
印泥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印泥 Tìm thêm nội dung cho: 印泥