Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 稿子 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎo·zi] 1. bản thảo; bản nháp; bản phác thảo; bản phác hoạ (thơ văn, tranh vẽ...)。诗文、图画等的草稿。
写稿子
viết bài; viết bản thảo
2. bài (thơ, văn)。写成的诗文。
这篇稿子是谁写的?
bài này do ai viết?
写稿子
viết bài; viết bản thảo
2. bài (thơ, văn)。写成的诗文。
这篇稿子是谁写的?
bài này do ai viết?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿
| cảo | 稿: | cảo táng |
| khao | 稿: | khao khát |
| kháo | 稿: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 稿子 Tìm thêm nội dung cho: 稿子
