Từ: năng suất lao động có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ năng suất lao động:
Dịch năng suất lao động sang tiếng Trung hiện đại:
劳动生产率 《单位时间内劳动的生产效果或能力, 用单位时间内所生产的产品数量或单位产品所需要的劳动时间来表示。也叫生产率。》Nghĩa chữ nôm của chữ: năng
| năng | 𫧇: | khả năng, năng động |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| năng | 菱: | năng (củ ấu) |
| năng | 𮐝: | năng (củ ấu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: suất
| suất | 摔: | suất giao (mất thăng bằng) |
| suất | 率: | lãi suất |
| suất | 繂: | suất chỉ (trục cuộn) |
| suất | 蟀: | tất suất (con dế mèn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lao
| lao | 勞: | lao lực, lao xao |
| lao | 哰: | lao xao |
| lao | 唠: | lao xao |
| lao | 㗦: | lao xao |
| lao | 嘮: | lao xao |
| lao | 牢: | lao xao |
| lao | 嶗: | cù lao |
| lao | 捞: | lao xao |
| lao | 撈: | lao xao |
| lao | 痨: | bệnh lao |
| lao | 癆: | bệnh lao |
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lao | 醪: | lao (rượu còn cấn) |
| lao | 𨦭: | đâm lao |
| lao | 铹: | đâm lao, cây lao |
| lao | 鐒: | đâm lao, cây lao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: động
| động | 动: | động não; lay động |
| động | 動: | động não; lay động |
| động | 峒: | sơn động (hang ở núi) |
| động | 峝: | sơn động (hang ở núi) |
| động | 恫: | cảm động; manh động |
| động | 洞: | cái hang, cái động |
| động | 硐: | |
| động | 胴: | động (lỗ sâu trên thân thể) |
Gới ý 15 câu đối có chữ năng:
Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi
Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: năng suất lao động Tìm thêm nội dung cho: năng suất lao động
