Từ: 穗选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穗选:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 穗选 trong tiếng Trung hiện đại:

[suìxuǎn] chọn bông làm giống; chọn giống từng bông。一种选种方法,在田间选择合乎优良品种条件的穗子,留做种子。穗选可以保持农作物品种的质量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穗

tuệ:tuệ (bông mang hạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
穗选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穗选 Tìm thêm nội dung cho: 穗选