Từ: chỉ yếu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chỉ yếu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chỉyếu

chỉ yếu
Chỉ cần, miễn là.
◎Như:
chỉ yếu nỗ lực, tựu hội thành công
力, 功.

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉ

chỉ:chỉ có, chỉ vì
chỉ:chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc)
chỉ:địa chỉ
chỉ:chiếu chỉ, thánh chỉ; ý chỉ
chỉ:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ:chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ
chỉ:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
chỉ:đình chỉ
chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ:cù lao ở sông
chỉ:trà chỉ (cặn, cấn)
chỉ: 
chỉ:chỉ yếu (miễn là)
chỉ:sợi chỉ
chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ𥿗:sợi chỉ
chỉ:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)
chỉ:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
chỉ: 
chỉ:chỉ yếu (miễn là)
chỉ:chỉ (ngón chân)
chỉ:chỉ đạo (đi đi lại lại)
chỉ: 
chỉ:tựa an chỉ (chất xốp polyutheran)
chỉ:địa chỉ
chỉ:lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời)
chỉ:kim chỉ (thuật khâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: yếu

yếu:yếu thế ; hèn yếu
yếu𪽳:yếu đuối
yếu:yếu đuối ; hèn yếu

Gới ý 35 câu đối có chữ chỉ:

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

chỉ yếu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chỉ yếu Tìm thêm nội dung cho: chỉ yếu